định giá

định giá

Công ty mới định giá sản phẩm mới của họ là 2 triệu đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác định, ấn định một mức giá cụ thể cho một hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản: Hành động của một cá nhân, tổ chức hoặc cơ quan thẩm quyền trong việc quyết định giá trị bằng tiền của một đối tượng.
    • Ước tính, đánh giá giá trị: Hành động xem xét, phân tích các yếu tố để đưa ra một mức giá phù hợp, có thể dựa trên thị trường, chi phí hoặc giá trị nội tại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty mới định giá sản phẩm mới của họ 2 triệu đồng. (Công ty vừa ấn định mức giá cho sản phẩm mới của họ.)
    • Chuyên gia được mời đến để định giá căn nhà cổ trước khi bán đấu giá. (Người chuyên môn được mời tới để đánh giá giá trị ngôi nhà.)
    • Nhà nước chính sách định giá xăng dầu. (Cơ quan nhà nước thực hiện việc ấn định mức giá cho nhiên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định giá thị trường": Việc xác định mức giá dựa trên cung cầu các điều kiện của thị trường tại một thời điểm.

    • Giá bất động sản được định giá thị trường thay đổi liên tục. (Mức giá nhà đất được xác định theo thị trường rất biến động.)
  • "Định giá theo chi phí": Phương pháp xác định giá dựa trên tổng chi phí sản xuất cộng thêm một phần lợi nhuận.

    • Doanh nghiệp nhỏ thường định giá theo chi phí để đảm bảo không bị lỗ. (Các công ty quy mô nhỏ hay dựa vào chi phí để tính giá bán.)
  • "Định giá trị doanh nghiệp": Quá trình đánh giá toàn bộ giá trị tài chính của một công ty.

    • Việc sáp nhập đòi hỏi phải định giá trị doanh nghiệp một cách chính xác. (Hợp nhất công ty cần sự đánh giá giá trị công ty chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Định giá lại (động từ): Hành động xem xét điều chỉnh mức giá đã được ấn định trước đó.

    • Do lạm phát, cửa hàng phải định giá lại toàn bộ hàng hóa. ( giá cả tăng cao, cửa hàng cần phải xem xét thay đổi giá các mặt hàng.)
  • Sự định giá (danh từ): Chỉ hành động hoặc kết quả của việc xác định giá.

    • Sự định giá của chuyên gia được mọi người tin tưởng. (Kết quả đánh giá giá trị từ chuyên gia được công nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấn định giá: Quyết định công bố mức giá một cách chính thức (nhấn mạnh tính quyết định).
  • Đánh giá: Xem xét, nhận định về giá trị nói chung (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về giá tiền).
  • Định mức giá: Thiết lập một mức giá chuẩn, thường mang tính quy chuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp đã nêumục 'Biến thể từ gần giống' 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • "Định giá trên trời": Định một mức giá quá cao, phi lý so với giá trị thực tế.

    • Món đồ cổ đó bị định giá trên trời, không ai mua nổi. (Món đồ được đặt giá cao một cách vô lý.)
  • "Định giá hai mặt": Áp dụng hai mức giá khác nhau cho cùng một sản phẩm/dịch vụ, thường không công bằng.

    • Khách du lịch phàn nàn về việc định giá hai mặt tại một số điểm tham quan. (Du khách không hài lòng với việc bị áp giá khác biệt.)